Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El examen
01
kỳ thi
prueba que se hace para evaluar los conocimientos o habilidades de una persona
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
exámenes
Các ví dụ
Tengo un examen de matemáticas mañana.
Ngày mai tôi có một kỳ thi toán.
02
kiểm tra y tế, kiểm tra sức khỏe
revisión médica o física que se hace para comprobar el estado de salud de una persona
Các ví dụ
Tengo un examen médico mañana por la mañana.
Tôi có một cuộc kiểm tra y tế vào sáng mai.
03
kiểm tra, thanh tra
revisión cuidadosa de algo para comprobar su estado, funcionamiento o legalidad
Các ví dụ
El examen del vehículo mostró varios fallos.
Việc kiểm tra phương tiện đã tiết lộ một số lỗi.



























