el editor
e
e
e
di
ði
dhi
tor
ˈtoɾ
tor
editar

Định nghĩa và ý nghĩa của "editor"trong tiếng Tây Ban Nha

El editor
01

biên tập viên

persona que revisa y prepara textos o publicaciones 
el editor definition and meaning
Các ví dụ
El editor revisó el manuscrito. 

Biên tập viên đã xem xét bản thảo.

02

nhà xuất bản

persona o empresa que se encarga de publicar libros, revistas u otros materiales 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
editores
Các ví dụ
El editor aprobó la publicación del libro. 

Biên tập viên đã phê duyệt việc xuất bản cuốn sách.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng