Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El contenido
01
nội dung
el tema o asunto principal tratado en un discurso, texto o conversación
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
contenidos
Các ví dụ
El contenido de su discurso fue muy inspirador y motivador.
Nội dung bài phát biểu của anh ấy rất truyền cảm hứng và tạo động lực.
02
nội dung
la información, entretenimiento o experiencias creados y compartidos en medios digitales
Các ví dụ
Los creadores de contenido suben videos nuevos cada semana a sus canales.
Những người sáng tạo nội dung tải lên video mới mỗi tuần lên kênh của họ.



























