Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El artículo
01
bài báo
texto escrito que trata un tema específico y se publica en revistas, periódicos o sitios web
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
artículos
Các ví dụ
Leí un artículo interesante sobre la tecnología.
Tôi đã đọc một bài báo thú vị về công nghệ.
02
mặt hàng
objeto o cosa que se vende o compra
Các ví dụ
Este artículo está en oferta hoy.
Bài viết này đang được giảm giá hôm nay.
03
điều
una sección o cláusula numerada y específica dentro de una ley, constitución, tratado o contrato legal
Các ví dụ
El artículo 3 de la Constitución garantiza el derecho a la educación.
Điều 3 của Hiến pháp đảm bảo quyền được giáo dục.



























