Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El artículo
[gender: masculine]
01
bài báo
texto escrito que trata un tema específico y se publica en revistas, periódicos o sitios web
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
artículos
Các ví dụ
Ella escribió un artículo para la revista científica.
Cô ấy đã viết một bài báo cho tạp chí khoa học.
02
mặt hàng
objeto o cosa que se vende o compra
Các ví dụ
El artículo fue devuelto porque estaba dañado.
Bài báo đã được trả lại vì nó bị hư hỏng.
03
điều
una sección o cláusula numerada y específica dentro de una ley, constitución, tratado o contrato legal
Các ví dụ
El tratado internacional consta de cuarenta y dos artículos.
Hiệp ước quốc tế bao gồm bốn mươi hai điều.



























