el xilófono
Pronunciation
/silˈɔfono/

Định nghĩa và ý nghĩa của "xilófono"trong tiếng Tây Ban Nha

El xilófono
[gender: masculine]
01

đàn phiến gỗ, xylophone

un instrumento musical de percusión hecho con láminas de madera de diferentes tamaños que se golpean con baquetas
el xilófono definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
xilófonos
Các ví dụ
Aprendo a tocar una escala mayor en el xilófono.
Tôi đang học chơi một thang âm trưởng trên xylophone.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng