el violonchelo
Pronunciation
/bjˌolɔntʃˈelo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "violonchelo"trong tiếng Tây Ban Nha

El violonchelo
01

đàn cello, viôlôngxen

instrumento musical de cuerda, más grande que el violín, que se toca sentado
el violonchelo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
violonchelos
Các ví dụ
El violonchelo se toca con un arco.
Đàn cello được chơi bằng cung vĩ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng