el violonchelo
vio
bjo
byo
lon
lon
lon
che
ˈʧe
che
lo
lo
lo
tatarabuelodesconsuelosupermodeloentresuelo

Định nghĩa và ý nghĩa của "violonchelo"trong tiếng Tây Ban Nha

El violonchelo
01

đàn cello, viôlôngxen

instrumento musical de cuerda, más grande que el violín, que se toca sentado 
el violonchelo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
violonchelos
Các ví dụ
El violonchelo tiene un sonido profundo y cálido. 

Đàn cello có âm thanh sâu và ấm áp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng