Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La cadena
01
dây xích
serie de eslabones unidos que forman un objeto para sujetar o atar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cadenas
Các ví dụ
La bicicleta tiene una cadena oxidada.
Chiếc xe đạp có một dây xích bị gỉ.
02
mạng lưới
grupo de emisoras que transmiten juntos
Các ví dụ
La cadena de televisión tiene muchos programas populares.
Kênh truyền hình có nhiều chương trình phổ biến.
03
chuỗi, hệ thống
conjunto de establecimientos o empresas que pertenecen a una misma marca
Các ví dụ
Es una cadena de supermercados.
Đó là một chuỗi siêu thị.



























