el peaje
pea
ˈpea
pea
je
xe
khe
pelaje

Định nghĩa và ý nghĩa của "peaje"trong tiếng Tây Ban Nha

El peaje
01

phí cầu đường, lệ phí đường bộ

cantidad de dinero que se paga para usar una carretera o puente 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
peajes
Các ví dụ
Pagamos el peaje antes de entrar a la autopista. 

Chúng tôi đã trả phí cầu đường trước khi vào đường cao tốc.

02

trạm thu phí, trạm thu phí đường cao tốc

lugar donde se cobra dinero por usar una carretera o autopista 
Các ví dụ
La fila en el peaje estaba muy larga esta mañana. 

Hàng người ở trạm thu phí rất dài sáng nay.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng