Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El peaje
01
phí cầu đường, lệ phí đường bộ
cantidad de dinero que se paga para usar una carretera o puente
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
peajes
Các ví dụ
El costo del peaje aumentó el mes pasado.
Chi phí phí cầu đường đã tăng vào tháng trước.
02
trạm thu phí, trạm thu phí đường cao tốc
lugar donde se cobra dinero por usar una carretera o autopista
Các ví dụ
Los trabajadores del peaje son muy amables.
Nhân viên trạm thu phí rất thân thiện.



























