Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El peaje
01
phí cầu đường, lệ phí đường bộ
cantidad de dinero que se paga para usar una carretera o puente
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
peajes
Các ví dụ
Pagamos el peaje antes de entrar a la autopista.
Chúng tôi đã trả phí cầu đường trước khi vào đường cao tốc.
02
trạm thu phí, trạm thu phí đường cao tốc
lugar donde se cobra dinero por usar una carretera o autopista
Các ví dụ
La fila en el peaje estaba muy larga esta mañana.
Hàng người ở trạm thu phí rất dài sáng nay.



























