el huérfano
Pronunciation
/wˈɛɾfano/

Định nghĩa và ý nghĩa của "huérfano"trong tiếng Tây Ban Nha

El huérfano
[gender: masculine]
01

trẻ mồ côi, người đã mất cha mẹ

persona que ha perdido a sus padres
el huérfano definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
huérfanos
Các ví dụ
El huérfano recibió apoyo de la comunidad.
Đứa trẻ mồ côi nhận được sự hỗ trợ từ cộng đồng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng