Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El huérfano
01
trẻ mồ côi, người đã mất cha mẹ
persona que ha perdido a sus padres
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
huérfanos
giống đực số ít
huérfano
giống cái số ít
huérfana
neutral form
persona huérfana
Các ví dụ
El huérfano vive en un hogar de acogida.
Đứa trẻ mồ côi sống trong một gia đình nuôi dưỡng.



























