Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El amigo
[gender: masculine]
01
bạn
persona con la que se tiene una relación de afecto, confianza y apoyo mutuo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
amigos
Các ví dụ
Tengo muchos amigos en la escuela.
Tôi có nhiều bạn bè ở trường.
02
bạn trai
persona del sexo masculino con quien se mantiene una relación sentimental o amorosa
Các ví dụ
Su amigo vive cerca de aquí.
Bạn trai của cô ấy sống gần đây.
amigo
01
thân thiện, thân thiết
que muestra afecto, apoyo o buena voluntad hacia otra persona
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más amigo
so sánh hơn
más amigo
có thể phân cấp
giống đực số ít
amigo
giống đực số nhiều
amigos
giống cái số ít
amiga
giống cái số nhiều
amigas
Các ví dụ
Siempre son amables y amigos con los visitantes.
Họ luôn tốt bụng và thân thiện với khách tham quan.
02
thân thiết, gần gũi
que tiene una relación cercana y de confianza con otra persona
Các ví dụ
Ana es amiga de mi familia.
Ana là bạn của gia đình tôi.
03
yêu thích, say mê
que muestra interés o simpatía hacia algo o alguien
Các ví dụ
Somos amigos de la ciencia y la investigación.
Chúng tôi là bạn của khoa học và nghiên cứu.



























