el amigo
a
a
a
mi
ˈmi
mi
go
ɣo
gho
amagoamino

Định nghĩa và ý nghĩa của "amigo"trong tiếng Tây Ban Nha

El amigo
01

bạn

persona con la que se tiene una relación de afecto, confianza y apoyo mutuo 
el amigo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
amigos
Các ví dụ
Mi amigo vive en la ciudad. 

Bạn tôi sống ở thành phố.

02

bạn trai

persona del sexo masculino con quien se mantiene una relación sentimental o amorosa 
el amigo definition and meaning
Các ví dụ
María presentó a su amigo a la familia. 

María giới thiệu bạn trai của cô ấy với gia đình.

01

thân thiện, thân thiết

que muestra afecto, apoyo o buena voluntad hacia otra persona 
amigo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más amigo
so sánh hơn
más amigo
có thể phân cấp
giống đực số ít
amigo
giống đực số nhiều
amigos
giống cái số ít
amiga
giống cái số nhiều
amigas
Các ví dụ
Fue una conversación amiga y sincera. 

Đó là một cuộc trò chuyện thân thiện và chân thành.

02

thân thiết, gần gũi

que tiene una relación cercana y de confianza con otra persona 
amigo definition and meaning
Các ví dụ
María es amiga de su hermana. 

María là bạn thân của chị gái mình.

03

yêu thích, say mê

que muestra interés o simpatía hacia algo o alguien 
amigo definition and meaning
Các ví dụ
Soy amigo de la música clásica. 

Tôi là bạn của nhạc cổ điển.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng