el niño
ni
ˈni
ni
ño
ɲo
nio
guiñocariño

Định nghĩa và ý nghĩa của "niño"trong tiếng Tây Ban Nha

El niño
01

đứa trẻ, người trẻ

persona joven, generalmente hijo o menor de edad 
el niño definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
niños
Các ví dụ
El niño juega con sus amigos en el parque. 

Đứa trẻ chơi với bạn bè của mình trong công viên.

02

cậu bé, đứa trẻ

persona joven, generalmente menor de edad 
el niño definition and meaning
Các ví dụ
El niño juega con sus amigos. 

Đứa trẻ chơi với bạn bè của mình.

03

em bé, trẻ sơ sinh

bebé o persona muy joven, recién nacido 
el niño definition and meaning
Các ví dụ
El niño acaba de nacer. 

Đứa trẻ vừa mới chào đời.

04

đứa trẻ

hijo o hija de alguien, persona joven perteneciente a una familia 
Các ví dụ
Su niño tiene cinco años. 

Con của anh ấy năm tuổi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng