Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La mujer
01
phụ nữ, bà
persona adulta de sexo femenino
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
mujeres
Các ví dụ
La mujer está leyendo un libro.
Người phụ nữ đang đọc một cuốn sách.
02
vợ, người vợ
la esposa de alguien
Các ví dụ
Mi mujer y yo vamos de vacaciones.
Vợ tôi và tôi đang đi nghỉ.
mujer
01
Thôi nào, Nào
palabra usada como exclamación dirigida a una mujer, generalmente para expresar sorpresa, impaciencia afectuosa, ligera desaprobación o ánimo
Các ví dụ
¡Mujer, no te enfades! Lo hice sin mala intención.
Phụ nữ, đừng giận! Tôi đã làm điều đó mà không có ý xấu.



























