Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El primo
01
anh em họ, anh họ
el hijo del hermano o la hermana de tu mamá o papá
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
primos
Các ví dụ
Tengo muchos primos en México.
Tôi có nhiều anh em họ ở Mexico.



























