Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La tienda
01
cửa hàng, tiệm
lugar donde se venden productos o mercancías
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
tiendas
Các ví dụ
Voy a la tienda a comprar pan.
Tôi đang đi đến cửa hàng để mua bánh mì.
02
lều, nơi trú ẩn
refugio portátil hecho de tela, usado para acampar o protegerse del clima
Các ví dụ
Montamos la tienda en el campamento.
Chúng tôi dựng lều ở khu cắm trại.



























