la hamburguesa
ham
am
am
bur
buɾ
boor
gue
ˈɣe
ghe
sa
sa
sa
alcaldesaframbuesacompresaprincesa

Định nghĩa và ý nghĩa của "hamburguesa"trong tiếng Tây Ban Nha

La hamburguesa
01

bánh mì kẹp thịt, hamburger

comida hecha con carne molida cocida y servida en pan redondo 
la hamburguesa definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
hamburguesas
Các ví dụ
Quiero comer una hamburguesa con queso. 

Tôi muốn ăn một chiếc hamburger với phô mai.

02

bánh mì kẹp thịt

una porción redonda y aplanada de carne picada, generalmente de res, que se cocina para poner en un pan 
Các ví dụ
La hamburguesa de res debe cocinarse bien para evitar bacterias. 

Bánh hamburger phải được nấu chín kỹ để tránh vi khuẩn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng