Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La hamburguesa
01
bánh mì kẹp thịt, hamburger
comida hecha con carne molida cocida y servida en pan redondo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
hamburguesas
Các ví dụ
Quiero comer una hamburguesa con queso.
Tôi muốn ăn một chiếc hamburger với phô mai.
02
bánh mì kẹp thịt
una porción redonda y aplanada de carne picada, generalmente de res, que se cocina para poner en un pan
Các ví dụ
La hamburguesa de res debe cocinarse bien para evitar bacterias.
Bánh hamburger phải được nấu chín kỹ để tránh vi khuẩn.



























