el marisco
Pronunciation
/maɾˈisko/

Định nghĩa và ý nghĩa của "marisco"trong tiếng Tây Ban Nha

El marisco
[gender: masculine]
01

hải sản

animal marino comestible como camarones, mejillones y almejas
el marisco definition and meaning
Các ví dụ
El marisco tiene un sabor muy especial.
Hải sản có hương vị rất đặc biệt.
02

hải sản có vỏ, động vật giáp xác

un animal marino invertebrado con caparazón o concha
el marisco definition and meaning
Các ví dụ
Algunos mariscos, como el cangrejo, tienen diez patas.
Một số động vật có vỏ, như cua, có mười chân.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng