Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El champán
01
sâm panh
vino espumoso originario de la región de Champagne en Francia, que se bebe en celebraciones
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
champanes
Các ví dụ
Brindamos con champán por el cumpleaños de Ana.
Chúng tôi nâng ly với rượu sâm banh cho sinh nhật của Ana.



























