el cereal
Pronunciation
/θˌɛɾɛˈal/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cereal"trong tiếng Tây Ban Nha

El cereal
[gender: masculine]
01

ngũ cốc

alimento hecho de granos que se come generalmente en el desayuno
el cereal definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cereales
Các ví dụ
Compré un paquete de cereal en el supermercado.
Tôi đã mua một gói ngũ cốc ở siêu thị.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng