las cercanías
Pronunciation
/θˌɛɾkanˈias/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cercanías"trong tiếng Tây Ban Nha

Las cercanías
01

ngoại ô, vùng lân cận

áreas o lugares próximos a una ciudad o pueblo, fuera del centro urbano
las cercanías definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cercanías
Các ví dụ
En las cercanías se encuentra una antigua fábrica abandonada.
Ở vùng lân cận có một nhà máy cũ bị bỏ hoang.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng