el romero
ro
ro
ro
me
ˈme
me
ro
ɾo
ro
remeroropero

Định nghĩa và ý nghĩa của "romero"trong tiếng Tây Ban Nha

El romero
01

hương thảo, cây hương thảo

planta aromática de hojas finas que se usa para cocinar o como remedio natural 
el romero definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
romeros
Các ví dụ
El romero tiene un olor muy intenso. 

Cây hương thảo có mùi rất mạnh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng