Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La nuez
[gender: feminine]
01
quả óc chó, hạt dẻ
fruto seco y duro con una semilla comestible en su interior, como la nuez común
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
nueces
Các ví dụ
La nuez es un ingrediente común en la repostería.
Quả óc chó là một nguyên liệu phổ biến trong làm bánh.
02
hạt, trái cây khô
fruto seco comestible que incluye diferentes tipos como almendras, nueces y avellanas
Các ví dụ
Compré una mezcla de nueces para la merienda.
Tôi đã mua một hỗn hợp hạt cho bữa ăn nhẹ.



























