Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El salmón
01
cá hồi, thịt cá hồi
carne rosada de un pez que vive en agua dulce y salada, muy apreciada para comer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
salmones
Các ví dụ
El salmón es muy saludable y rico en omega 3.
Cá hồi rất tốt cho sức khỏe và giàu omega 3.
02
cá hồi, cá hồi
un pez grande de color rosado, conocido por migrar desde el mar hasta los ríos para desovar
Các ví dụ
El salmón nada contra la corriente para poner sus huevos.
Cá hồi bơi ngược dòng để đẻ trứng.



























