la mesa de centro
me
ˈme
me
sa
sa
sa
de
ðe
dhe
cent
θent
thent
ro
ɾo
ro

Định nghĩa và ý nghĩa của "mesa de centro"trong tiếng Tây Ban Nha

La mesa de centro
01

bàn cà phê, bàn thấp

mesa baja que se coloca frente al sofá en la sala 
la mesa de centro definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
mesas de centro
Các ví dụ
Puse unas revistas sobre la mesa de centro. 

Tôi đặt một vài tạp chí lên bàn cà phê.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng