Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la mesa de centro
/mˈesa ðe θˈɛntɾo/
La mesa de centro
01
bàn cà phê, bàn thấp
mesa baja que se coloca frente al sofá en la sala
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
mesas de centro
Các ví dụ
Compramos una mesa de centro nueva para el salón.
Chúng tôi đã mua một bàn trà mới cho phòng khách.



























