Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La mesa
01
bàn
mueble con superficie plana y patas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
mesas
Các ví dụ
La mesa está en el comedor.
Cái bàn ở trong phòng ăn.
02
bàn, ủy ban
grupo de personas reunidas para discutir, tomar decisiones o dirigir una actividad
Các ví dụ
La mesa directiva se reúne cada mes.
Ban giám đốc họp mỗi tháng.
03
bàn, cao nguyên
formación geográfica elevada con superficie plana y bordes escarpados
Các ví dụ
Los vaqueros descansaron sobre la mesa durante el viaje.
Những người cao bồi đã nghỉ ngơi trên mesa trong suốt chuyến đi.



























