Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La mesa
01
bàn
mueble con superficie plana y patas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
mesas
Các ví dụ
La mesa tiene cuatro patas de madera.
Cái bàn có bốn chân bằng gỗ.
02
bàn, ủy ban
grupo de personas reunidas para discutir, tomar decisiones o dirigir una actividad
Các ví dụ
La mesa organizadora planificó el evento.
Bàn tổ chức đã lên kế hoạch cho sự kiện.
03
bàn, cao nguyên
formación geográfica elevada con superficie plana y bordes escarpados
Các ví dụ
Hay varias mesas en la región desértica.
Có nhiều mesa trong vùng sa mạc.



























