el tenedor
te
te
te
ne
ne
ne
dor
ˈðoɾ
dhor
tejedor

Định nghĩa và ý nghĩa của "tenedor"trong tiếng Tây Ban Nha

El tenedor
01

cái nĩa, dụng cụ ăn uống có nhiều răng

utensilio de mesa con varias puntas 
el tenedor definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tenedores
Các ví dụ
Pásame el tenedor, por favor. 

Chuyển cho tôi cái nĩa, làm ơn.

02

người nắm giữ, người sở hữu

persona que posee o tiene algo en su poder 
Các ví dụ
El tenedor del cheque debe firmarlo. 

Người giữ séc phải ký nó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng