Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La cuchara
[gender: feminine]
01
thìa, muỗng
utensilio que se usa para comer, servir o mover alimentos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cucharas
Các ví dụ
El niño come con su cuchara pequeña.
Đứa trẻ ăn bằng thìa nhỏ của mình.
02
thìa, thìa
cantidad de algo que cabe en una cuchara
Các ví dụ
Solo necesitas una cuchara de aceite.
Bạn chỉ cần một thìa dầu.



























