Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mudo
01
câm, không nói được
incapaz de hablar por causas físicas o médicas
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más mudo
so sánh hơn
más mudo
có thể phân cấp
giống đực số ít
mudo
giống đực số nhiều
mudos
giống cái số ít
muda
giống cái số nhiều
mudas
Các ví dụ
El personaje mudo de la obra transmite sus emociones con gestos.
Nhân vật câm trong vở kịch truyền đạt cảm xúc của mình bằng cử chỉ.
02
im lặng, câm
que no produce sonido o que carece de diálogo
Các ví dụ
Chaplin fue una estrella del cine mudo.
Chaplin là một ngôi sao của điện ảnh câm.
03
câm lặng, không nói nên lời
incapaz de hablar o sin palabras debido a sorpresa o emoción
Các ví dụ
Quedaron mudos al ver el accidente.
Họ đã câm lặng khi nhìn thấy tai nạn.



























