mudo
mu
ˈmu
moo
do
ðo
dho
mundo

Định nghĩa và ý nghĩa của "mudo"trong tiếng Tây Ban Nha

01

câm, không nói được

incapaz de hablar por causas físicas o médicas 
mudo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más mudo
so sánh hơn
más mudo
có thể phân cấp
giống đực số ít
mudo
giống đực số nhiều
mudos
giống cái số ít
muda
giống cái số nhiều
mudas
Các ví dụ
El niño era mudo desde su nacimiento. 

Đứa trẻ đã câm từ khi sinh ra.

02

im lặng, câm

que no produce sonido o que carece de diálogo 
mudo definition and meaning
Các ví dụ
El cine mudo dependía de la música en vivo y los intertítulos. 

Điện ảnh câm phụ thuộc vào âm nhạc trực tiếp và phụ đề.

03

câm lặng, không nói nên lời

incapaz de hablar o sin palabras debido a sorpresa o emoción 
mudo definition and meaning
Các ví dụ
Quedó mudo al recibir la noticia de su premio. 

Anh ấy đã câm lặng khi nhận được tin về giải thưởng của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng