joven
jo
ˈxo
kho
ven
ben
ben

Định nghĩa và ý nghĩa của "joven"trong tiếng Tây Ban Nha

01

trẻ

que tiene poca edad o está en la primera etapa de la vida 
joven definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más joven
so sánh hơn
más joven
có thể phân cấp
giống đực số ít
joven
giống đực số nhiều
jóvenes
giống cái số ít
joven
giống cái số nhiều
jóvenes
Các ví dụ
Mi hermano es muy joven para conducir. 

Anh trai tôi quá trẻ để lái xe.

El joven
01

người trẻ, thanh niên

persona que aún no es adulta 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
jóvenes
Các ví dụ
Muchos jóvenes estudian en esta universidad. 

Nhiều người trẻ học tại trường đại học này.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng