el sur
sur
suɾ
soor
yogurSingapur

Định nghĩa và ý nghĩa của "sur"trong tiếng Tây Ban Nha

El sur
01

nam

dirección hacia la parte inferior del mapa o el polo sur 
el sur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El viento viene del sur. 

Gió đến từ phía nam.

01

phía nam, thuộc nam

que pertenece o está relacionado con el sur 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
sur
giống đực số nhiều
sures
giống cái số ít
sur
giống cái số nhiều
sures
Các ví dụ
La región sur es muy cálida. 

Khu vực miền nam rất ấm áp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng