Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El sur
[gender: masculine]
01
nam
dirección hacia la parte inferior del mapa o el polo sur
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El sur es cálido en verano.
Phía nam ấm áp vào mùa hè.
sur
01
phía nam, thuộc nam
que pertenece o está relacionado con el sur
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
sur
giống đực số nhiều
sures
giống cái số ít
sur
giống cái số nhiều
sures
Các ví dụ
El territorio sur está lleno de bosques.
Lãnh thổ phía nam đầy rừng rậm.



























