Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
alto
01
cao, cao lớn
que tiene gran altura o se encuentra a mucha distancia del suelo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más alto
so sánh hơn
más alto
có thể phân cấp
giống đực số ít
alto
giống đực số nhiều
altos
giống cái số ít
alta
giống cái số nhiều
altas
Các ví dụ
Ese edificio es muy alto.
Tòa nhà đó rất cao.
02
cao, cao lớn
que tiene una estatura mayor que la media
Các ví dụ
Pedro es muy alto para su edad.
Pedro rất cao so với tuổi của mình.
03
cao, trên
que tiene una posición o nivel elevado en comparación con otro punto
Các ví dụ
El río alcanzó un nivel alto.
Con sông đã đạt đến mức cao.
04
lớn, mạnh
que produce un sonido intenso o de gran volumen
Các ví dụ
La música está muy alta.
Âm nhạc rất lớn.
alto
01
cao, ở mức cao
a gran altura o nivel
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
El águila volaba muy alto.
Con đại bàng đang bay rất cao.



























