Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
corto
01
ngắn, ngắn ngủi
que tiene poca distancia o extensión espacial
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más corto
so sánh hơn
más corto
có thể phân cấp
giống đực số ít
corto
giống đực số nhiều
cortos
giống cái số ít
corta
giống cái số nhiều
cortas
Các ví dụ
Necesitamos un cable corto para conectar estos dispositivos.
Chúng tôi cần một cáp ngắn để kết nối các thiết bị này.
02
ngắn, ngắn ngủi
que dura poco tiempo
Các ví dụ
El viaje en avión fue corto, solo duró una hora.
Chuyến bay ngắn, chỉ kéo dài một giờ.
03
ngắn, thiếu
que es insuficiente o escaso en cantidad o intensidad
Các ví dụ
El profesor está corto de recursos para la clase.
Giáo viên corto tài nguyên cho lớp học.
04
ngu ngốc, ngu xuẩn
que tiene poca inteligencia o comprensión
Các ví dụ
No es bueno juzgar a alguien por ser corto.
Không tốt khi đánh giá ai đó vì ngắn.
El corto
01
ly nhỏ, cốc cà phê
vaso pequeño usado para beber, especialmente café o licor
Các ví dụ
El corto es ideal para un espresso.
Ly ngắn là lý tưởng cho một ly espresso.
02
phim ngắn
película con una duración corta, generalmente menos de 40 minutos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cortos
Các ví dụ
En la clase de cine vimos varios cortos interesantes.
Trong lớp học điện ảnh, chúng tôi đã xem một số phim ngắn thú vị.



























