saludable
Pronunciation
/sˌaluðˈaβle/

Định nghĩa và ý nghĩa của "saludable"trong tiếng Tây Ban Nha

saludable
01

lành mạnh, bổ ích

que es bueno para la salud o que favorece el bienestar físico o mental
saludable definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más saludable
so sánh hơn
más saludable
có thể phân cấp
giống đực số ít
saludable
giống đực số nhiều
saludables
giống cái số ít
saludable
giống cái số nhiều
saludables
Các ví dụ
Este plato es sabroso y saludable.
Món ăn này ngon và lành mạnh.
02

khỏe mạnh, lành mạnh

que se encuentra en buen estado físico o mental
saludable definition and meaning
Các ví dụ
Los niños son saludables y llenos de energía.
Những đứa trẻ khỏe mạnh và tràn đầy năng lượng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng