lento
Pronunciation
/lˈɛnto/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lento"trong tiếng Tây Ban Nha

01

chậm

que se mueve o actúa despacio
lento definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más lento
so sánh hơn
más lento
có thể phân cấp
giống đực số ít
lento
giống đực số nhiều
lentos
giống cái số ít
lenta
giống cái số nhiều
lentas
Các ví dụ
Su aprendizaje fue lento pero constante.
Việc học của anh ấy chậm nhưng ổn định.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng