Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
lento
01
chậm
que se mueve o actúa despacio
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más lento
so sánh hơn
más lento
có thể phân cấp
giống đực số ít
lento
giống đực số nhiều
lentos
giống cái số ít
lenta
giống cái số nhiều
lentas
Các ví dụ
Su aprendizaje fue lento pero constante.
Việc học của anh ấy chậm nhưng ổn định.



























