Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El intestino
[gender: masculine]
01
ruột, đường ruột
órgano del aparato digestivo que conecta el estómago con el ano
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
intestinos
Các ví dụ
El intestino es fundamental para el sistema digestivo.
Ruột là cơ bản cho hệ tiêu hóa.
intestino
01
nội bộ
que ocurre dentro de un lugar, grupo o institución
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
intestino
giống đực số nhiều
intestinos
giống cái số ít
intestina
giống cái số nhiều
intestinas
Các ví dụ
Las disputas intestinas dañaron la empresa familiar.
Những tranh chấp nội bộ đã làm tổn hại đến doanh nghiệp gia đình.



























