Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La mano
01
tay
parte del cuerpo al final del brazo que sirve para agarrar y tocar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
manos
Các ví dụ
Me duele la mano derecha.
Tay phải của tôi đau.
02
chân trước, vuốt
extremidad anterior de algunos animales usada para caminar o agarrar
Các ví dụ
El gato levantó la mano para atrapar la pelota.
Con mèo giơ chân trước lên để bắt quả bóng.
03
bài, ván bài
conjunto de cartas que un jugador tiene en un juego
Các ví dụ
Ella ganó la partida con una buena mano.
Cô ấy đã thắng ván bài với một bài tốt.



























