Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
novecientos
01
chín trăm
número que representa la cantidad de 900 unidades
Các ví dụ
El museo recibió novecientas visitas el sábado.
Bảo tàng đã nhận được chín trăm lượt thăm vào thứ Bảy.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
chín trăm
Bảo tàng đã nhận được chín trăm lượt thăm vào thứ Bảy.