quince
Pronunciation
/kˈinθe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "quince"trong tiếng Tây Ban Nha

quince
01

mười lăm

número que viene después del catorce y antes del dieciséis
quince definition and meaning
Các ví dụ
El jugador con el número quince marcó un gol.
Cầu thủ mang số mười lăm đã ghi bàn.
01

mười lăm, mười lăm

palabra que indica que hay 15 elementos o personas de algo
quince definition and meaning
Các ví dụ
La caja contiene quince lápices.
Hộp chứa mười lăm bút chì.
El quince
[gender: masculine]
01

ngày mười lăm, ngày thứ mười lăm

el día número quince de un mes en el calendario
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
quinces
Các ví dụ
El quince marca la mitad del mes.
Ngày mười lăm đánh dấu giữa tháng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng