Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cuatro
01
bốn
el número que es más que tres y menos que cinco
Các ví dụ
El cuatro es un número par.
Bốn là một số chẵn.
cuatro
01
bốn
se usa para referirse a un grupo o conjunto formado por cuatro personas, animales o cosas
Các ví dụ
Tengo cuatro hermanos.
Tôi có bốn anh chị em.
El cuatro
01
bốn, thứ tư
se usa para referirse al cuarto día de un mes en una fecha del calendario
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Mi cita es el cuatro de noviembre.
Cuộc hẹn của tôi là vào ngày bốn tháng mười một.



























