Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ecuador
01
Ecuador
país situado en América del Sur
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
La capital de Ecuador es Quito.
Thủ đô của Ecuador là Quito.
El ecuador
01
xích đạo
línea imaginaria que divide la Tierra en dos hemisferios: norte y sur
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El ecuador pasa por varios países de América y África.
Đường xích đạo đi qua nhiều quốc gia ở châu Mỹ và châu Phi.



























