el ciclismo de montaña
cic
ˈθik
thik
lis
lis
lis
mo
mo
mo
de
de
de
mon
mon
mon
ta
ta
ta
ña
ɲa
nia

Định nghĩa và ý nghĩa của "ciclismo de montaña"trong tiếng Tây Ban Nha

El ciclismo de montaña
01

xe đạp leo núi, đạp xe địa hình

el deporte de montar bicicleta en terrenos montañosos o irregulares 
el ciclismo de montaña definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El ciclismo de montaña es muy exigente físicamente. 

Đạp xe leo núi rất đòi hỏi về thể chất.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng