la llama
lla
ˈʎa
lia
ma
ma
ma
llana

Định nghĩa và ý nghĩa của "llama"trong tiếng Tây Ban Nha

La llama
01

lạc đà không bướu

mamífero andino domesticado, usado para cargar peso o por su lana 
la llama definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
llamas
Các ví dụ
La llama vive en los Andes. 

Lạc đà không bướu sống ở dãy Andes.

02

ngọn lửa, lửa

porción de fuego visible que sale de algo que arde 
la llama definition and meaning
Các ví dụ
La vela tiene una llama pequeña. 

Ngọn nến có một ngọn lửa nhỏ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng