Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El hipopótamo
01
hà mã
mamífero grande, semiacuático, con piel gruesa y boca ancha
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
hipopótamos
Các ví dụ
El hipopótamo vive en ríos y lagos de África.
Hà mã sống ở sông và hồ ở châu Phi.



























