el hipopótamo
Pronunciation
/ˌipopˈɔtamo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hipopótamo"trong tiếng Tây Ban Nha

El hipopótamo
01

hà mã

mamífero grande, semiacuático, con piel gruesa y boca ancha
el hipopótamo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
hipopótamos
Các ví dụ
Los hipopótamos pasan mucho tiempo en el agua.
Hà mã dành nhiều thời gian trong nước.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng