el hipopótamo
hi
i
i
popó
ˈpopo
popo
ta
ta
ta
mo
mo
mo

Định nghĩa và ý nghĩa của "hipopótamo"trong tiếng Tây Ban Nha

El hipopótamo
01

hà mã

mamífero grande, semiacuático, con piel gruesa y boca ancha 
el hipopótamo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
hipopótamos
Các ví dụ
El hipopótamo vive en ríos y lagos de África. 

Hà mã sống ở sông và hồ ở châu Phi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng