Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El camello
[gender: masculine]
01
lạc đà, lạc đà một bướu
animal grande con joroba(s) que vive en el desierto
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
camellos
Các ví dụ
Los turistas montaron un camello en la excursión.
Các du khách đã cưỡi một con lạc đà trong chuyến tham quan.
02
người bán ma túy, dealer
persona que vende drogas ilegales
Các ví dụ
Ese camello vendía drogas en la escuela.
Tên camello đó đã bán ma túy ở trường.
camello
01
màu lạc đà, nâu nhạt
de un color marrón amarillento claro, similar al pelaje de un camello
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más camello
so sánh hơn
más camello
có thể phân cấp
giống đực số ít
camello
giống đực số nhiều
camello
giống cái số ít
camello
giống cái số nhiều
camello
Các ví dụ
El color camello combina muy bien con el negro y el beige.
Màu lạc đà kết hợp rất tốt với màu đen và màu be.



























