el camello
ca
ka
ka
me
ˈme
me
llo
ʎo
lio
cabello

Định nghĩa và ý nghĩa của "camello"trong tiếng Tây Ban Nha

El camello
01

lạc đà, lạc đà một bướu

animal grande con joroba(s) que vive en el desierto 
el camello definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
camellos
Các ví dụ
El camello puede sobrevivir varios días sin agua. 

Con lạc đà có thể sống sót nhiều ngày mà không có nước.

02

người bán ma túy, dealer

persona que vende drogas ilegales 
el camello definition and meaning
Các ví dụ
La policía arrestó a un camello en el barrio. 

Cảnh sát đã bắt giữ một camello trong khu phố.

camello
01

màu lạc đà, nâu nhạt

de un color marrón amarillento claro, similar al pelaje de un camello 
camello definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más camello
so sánh hơn
más camello
có thể phân cấp
giống đực số ít
camello
giống đực số nhiều
camello
giống cái số ít
camello
giống cái số nhiều
camello
Các ví dụ
Compré un abrigo camello clásico para el invierno. 

Tôi đã mua một chiếc áo khoác cổ điển màu lạc đà cho mùa đông.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng