Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El panda
01
gấu trúc, gấu trúc khổng lồ
mamífero oso nativo de China, con pelaje blanco y negro y dieta principalmente de bambú
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pandas
Các ví dụ
La conservación de pandas es importante para la biodiversidad.
Việc bảo tồn gấu trúc quan trọng đối với đa dạng sinh học.



























