el león
Pronunciation
/leˈɔn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "león"trong tiếng Tây Ban Nha

El león
[gender: masculine]
01

sư tử, hổ

animal grande y fuerte, conocido como el rey de la selva, con melena en los machos
el león definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
leones
Các ví dụ
Los leones viven en manadas.
Sư tử sống thành bầy đàn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng