Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Jail
01
nhà tù, trại giam
a place where criminals are put into by law as a form of punishment for their crimes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
jails
Các ví dụ
He spent the night in jail before his court hearing the next day.
Anh ấy đã qua đêm trong nhà tù trước phiên tòa của mình vào ngày hôm sau.
to jail
01
bỏ tù, giam giữ
to put someone in a designated facility either as punishment or while waiting for legal proceedings
Transitive: to jail sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
jail
ngôi thứ ba số ít
jails
hiện tại phân từ
jailing
quá khứ đơn
jailed
quá khứ phân từ
jailed
Các ví dụ
Authorities have the power to jail those who violate parole or probation conditions.
Chính quyền có quyền bỏ tù những người vi phạm điều kiện ân xá hoặc tạm tha.



























