Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
jagged
01
lởm chởm, không đều
having rough, uneven, and sharp points or edges
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most jagged
so sánh hơn
more jagged
có thể phân cấp
Các ví dụ
The shattered glass window left behind jagged fragments on the floor.
Cửa sổ kính vỡ để lại những mảnh vỡ lởm chởm trên sàn.
02
gồ ghề, thất thường
having a harsh or uneven character, as in sound, rhythm, or style
Các ví dụ
The film 's jagged pacing made it unpredictable.
Nhịp độ gập ghềnh của bộ phim đã khiến nó trở nên khó lường.
Cây Từ Vựng
jaggedly
jaggedness
jagged
jag



























