Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
jaded
01
kiệt sức, mệt mỏi
worn out or tired, especially after excessive work or activity
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most jaded
so sánh hơn
more jaded
có thể phân cấp
Các ví dụ
His jaded attitude toward the project showed after he had been working on it for months.
Thái độ mệt mỏi của anh ấy đối với dự án thể hiện sau khi anh ấy đã làm việc trên đó trong nhiều tháng.
02
chán ngán, mệt mỏi
dulled by surfeit
Cây Từ Vựng
jaded
jade



























