ivory tower
i
ˈaɪ
ai
vo
ry
ri
ri
tower
taʊə
tawe

Định nghĩa và ý nghĩa của "ivory tower"trong tiếng Anh

Ivory tower
01

tháp ngà, tháp ngà voi

a situation or state in which someone does not know or wishes to avoid the unpleasant things that can normally happen to people in their ordinary lives 
ivory tower definition and meaning
không tán thành
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ivory towers
Các ví dụ
The policy sounded good in the ivory tower, but it made no sense on the ground. 

Cuốn sách được viết bởi một giáo sư đại học nào đó, người đã dành cả sự nghiệp của mình trong một tháp ngà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng