Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ivory tower
01
tháp ngà, tháp ngà voi
a situation or state in which someone does not know or wishes to avoid the unpleasant things that can normally happen to people in their ordinary lives
không tán thành
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ivory towers
Các ví dụ
The policy sounded good in the ivory tower, but it made no sense on the ground.
Cuốn sách được viết bởi một giáo sư đại học nào đó, người đã dành cả sự nghiệp của mình trong một tháp ngà.



























