Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ivory tower
01
tháp ngà, tháp ngà voi
a situation or state in which someone does not know or wishes to avoid the unpleasant things that can normally happen to people in their ordinary lives
disapproving
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ivory towers
Các ví dụ
Some politicians accuse economists of living in ivory towers, unaware of the struggles of working-class citizens.
Một số chính trị gia cáo buộc các nhà kinh tế sống trong tháp ngà, không nhận thức được những khó khăn của công dân thuộc tầng lớp lao động.



























