itinerate
i
ai
ti
ˈtɪ
ti
ne
rate
ˌreɪt
reit
/aɪtˈɪnəɹˌeɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "itinerate"trong tiếng Anh

to itinerate
01

đi du lịch, di chuyển thường xuyên

o travel from one location to another, often on a regular circuit, for a specific purpose or duty
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
itinerate
ngôi thứ ba số ít
itinerates
hiện tại phân từ
itinerating
quá khứ đơn
itinerated
quá khứ phân từ
itinerated
Các ví dụ
The sales representative decided to itinerate through the southern region to introduce the new product line.
Đại diện bán hàng quyết định đi lại qua khu vực phía nam để giới thiệu dòng sản phẩm mới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng